NEWS: * FP Markets has been named as "Best Global Value Forex Broker" at the Global Forex Awards 2020 (to add to its award in 2019). SPREADS LATEST: ** Data acquired from our server shows our EURUSD spread to be 0.0 pips on average 42.07% of the time from 01-09-2020 to 30-09-2020 (available for our RAW Spread trading accounts only).

Giao dịch Forex

Giao dịch Forex
Forex

Giao Dịch Forex
Với FP Markets

nhấp vào đây

for our full list of Currencies and
typical Forex spreads

Thị trường ngoại hối là một trong những thị trường sôi động, hấp dẫn và có tính thanh khoản cao nhất trên thế giới. Tham gia cùng hàng nghìn nhà đầu tư đã và đang giao dịch tại FP Markets - nhà môi giới Úc đã giành được nhiều giải thưởng. Tại FP Markets, bạn có thể giao dịch hơn 60 cặp tiền tệ (bao gồm tất cả các đồng tiền chính) 24 giờ trên 5 ngày mỗi tuần. Cặp tiền chính là những cặp tiền có đồng USD trong cấu thành, chẳng hạn như GBP/USD, EUR/USD và USD/JPY.

FP Markets cung cấp cho bạn chênh lệch thấp nhất, bắt đầu từ 0.0 pip. Chúng tôi đã hợp tác với các tổ chức tài chính ngân hàng và phi ngân hàng hàng đầu để đảm bảo nhà cung cấp thanh khoản sâu, để bạn nhận được giá thị trường sẵn có tốt nhất và khớp lệnh với độ trễ cực thấp.

Các lợi thế của giao dịch Forex là gì?

  • Giao dịch với spread từ 0.0 pip

  • Đòn bẩy linh hoạt lên tới 500:1

  • Hơn 60 cặp tiền tệ

  • Thị trường Forex mở cửa 24/5

  • Đội ngũ hỗ trợ chuyên nghiệp và nói được nhiều thứ tiếng

  • Không thao túng giá, không báo giá lại và không có bộ phận giao dịch trung gian

  • Mức yêu cầu ký quỹ và chi phí giao dịch thấp

  • Thực thi lệnh siêu nhanh từ Equinix

  • Vào và thoát lệnh bất cứ lúc nào bạn muốn, 24/5

  • Kiếm lợi nhuận bất kể thị trường tăng hay giảm

  • Tiếp cận hành động giá trước giờ mở cửa và đánh giá chiều hướng thị trường bằng công cụ tiên tiến.

Ngoài các cặp tiền Forex, FP Markets còn cung cấp rất nhiều loại tài sản khác! Bạn có thể giao dịch Chỉ số, Hàng hóa,Cổ phiếu & Tiền điện tử với spread siêu thấp, cùng các điều kiện giao dịch tốt nhất.

Đâu là nền tảng tốt nhất cho việc giao dịch Forex?

Metatrader 4 - nền tảng giao dịch phổ biến nhất thế giới

Khám phá các lợi ích khi giao dịch Forex với một trong những nền tảng tiên tiến nhất hiện nay MetaTrader 4 (MT4). Có thể sử dụng trên cả máy tính và điện thoại Với nền tảng MetaTrader 4 bạn có thể giao dịch mọi lúc, mọi nơi.

Spread chỉ từ 0.0 pip & đòn bẩy lên tới 500:1


Giao diện có thể tùy chỉnh, bao gồm màu của chỉ báo kỹ thuật


Giao dịch chỉ với một cú nhấp chuột


Theo dõi Thị trường


Phát trực tiếp giá trên tài khoản Live và Demo và mã hóa tài khoản 128-bit cho giao dịch an toàn

Phần mềm Chuyên gia Cố vấn (EA)


Thông báo có thể tùy chỉnh


Tương thích với thiết bị iOS, Android và Mac

FP Markets có cung cấp nền tảng giao dịch nào khác ngoài MT4 không?

MT4 là nền tảng tốt nhất dành cho việc giao dịch Forex. Tuy nhiên, nếu muốn tiếp cận nhiều công cụ tài chính hơn, bạn có thể cân nhắc sử dụng nền tảng MT5 hoặc Iress.

6 Reasons to
Choose FP Markets

Nhà môi giới Forex Úc được cấp phép và quản lý.

Được quản lý trên Toàn cầu

Vốn của khách hàng được giữ tách biệt
& regulation in Australia

Chênh lệch Thấp

Spread thấp nhất thị trường, chỉ từ
0.0 pip, 24/5

Thực thi lệnh nhanh

Độ trễ thấp,
Khớp lệnh dưới 40 Mili giây

Nền tảng giao dịch tiên tiến

MT4, MT5 & WebTrader with superior client portal

Hỗ trợ Đa ngôn ngữ 24/5

Award-winning support & personal account managers

Được thành lập vào năm 2005

15+ năm
kinh nghiệm giao dịch

Giao Dịch Forex Là Gì?

Giao dịch Forex là việc mua một đồng tiền và đồng thời bán một đồng tiền khác. Thông qua việc phân tích, các nhà giao dịch sẽ dự đoán hướng đi của giá đồng tiền và kiếm lợi nhuận từ các biến động giá. Không có sàn giao dịch tập trung đối với Forex; thay vào đó, việc giao dịch được thực hiện điện tử hoặc trực tuyến trên mạng lưới máy tính toàn cầu. Thị trường Forex mở 24 giờ trên 5 ngày mỗi tuần.

Ví dụ về giao dịch Forex

Cặp tiền được lấy trong ví dụ này là cặp AUD/USD (còn được gọi là "Aussie"). Giả sử, tỷ giá AUD/USD đang ở mức:

Bạn quyết định mua AUD bằng 20,000 USD vì cho rằng giá AUD/USD sẽ tăng lên trong tương lai. Đòn bẩy tài khoản của bạn được cài đặt ở mức 1:100, có nghĩa là bạn chỉ cần nạp 1% tổng giá trị của vị thế vào tài khoản ký quỹ.

Sau 1 giờ, nếu giá tăng lên mức 0.6880/0.6882, bạn sẽ có một giao dịch có lãi. Bạn có thể đóng vị thế bằng cách bán AUD ở mức giá 0.6880 hiện tại.

Đối với trường hợp trên, giá di chuyển theo hướng có lợi cho bạn. Tuy nhiên, trong trường hợp giá giảm, tức là đi ngược lại dự đoán của bạn, bạn sẽ phải đối diện với thua lỗ. Nếu dư ký quỹ giảm xuống dưới 50% mức ký quỹ yêu cầu, vị thế của bạn sẽ bị đóng một cách bắt buộc.

Nếu Tỷ
Giá AUD/USD
Đạt Bạn Sẽ Lãi Hoặc Lỗ
đối với vị thế mua
Phần Trăm Lợi Nhuận Thu Được
So Với Mức Ký Quỹ Ban Đầu
Tăng thêm 10% 0.7558/0.7559 AUD 1,370 299.33%
Tăng thêm 5% 0.7214/ 0.7215 AUD 682 199.22%
Giảm thêm 10% 0.6184/0.6185 -AUD 1,378 -100.50%
Giảm thêm 5% 0.6527/0.6528 -AUD 688 -0.10%

Chênh lệch Forex

Biểu tượng Sản phẩm Tài khoản Standard Tài khoản ECN
Tối thiểu Trung bình Tối thiểu Trung bình
AUDCAD Australian Dollar vs Canadian Dollar 1.2 1.93 0.4 1.16
AUDCHF Australian Dollar vs Swiss Franc 1.5 1.96 0.6 01.06
AUDJPY Australian Dollar vs Japanese Yen 1.3 1.68 0.4 0.78
AUDNZD Australian Dollar vs New Zealand Dollar 1.3 02.09 0.4 1.19
AUDSGD AUSTRALIAN DOLLAR VS SINGAPORE DOLLAR 1.9 2.71 0.6 1.41
AUDUSD Australian Dollar vs US Dollar 1.1 1.4 0 0.3
CADCHF Canadian Dollar vs Swiss Franc 1.4 02.05 0.5 1.15
CADJPY Canadian Dollar vs Japanese Yen 1.5 02.08 0.6 1.18
CHFJPY Swiss Franc vs Japanese Yen 1.5 2.17 0.6 1.27
CHFSGD Swiss Franc VS Singapore Dollar 2.00 4.42 0.90 3.32
EURAUD Euro vs Australian Dollar 1.4 1.91 0.3 0.81
EURCAD Euro vs Canadian Dollar 1.9 2.7 0.5 1.3
EURCHF Euro vs Swiss Franc 1.3 1.65 0.4 0.75
EURCZK EURO VS CZECH KORUNA 317.4 378.2 3.002 361
EURDKK EURO VS DUTCH KORONE 12.80 20.10 6.80 11.89
EURGBP Euro vs Great Britain Pound 1.3 1.71 0.2 0.61
EURHUF EURO VS HUNGARIAN FORINT 820 2090.81 600 1870.75
EURJPY Euro vs Japanise Yen 1.3 1.54 0.2 0.44
EURMXN Euro vs Mexican Peso 20.00 115.47 0.00 95.25
EURNOK Euro vs Norwegian Krone 10.5 24.65 3.2 17.35
EURNZD Euro vs New Zealand Dollar 2.1 3.3 1.2 2.4
EURPLN Euro vs Polish Zloty 9.3 16.22 6.2 13.12
EURSEK Euro vs Swedish Krona 8.5 22.97 3.2 17.67
EURSGD Euro vs Singapore Dollar 1.5 2.4 0.6 1.5
EURTRY Euro vs Turkish Lira 3.1 17.88 0.2 14.98
EURUSD Euro vs US Dollar 1.1 1.19 0 0.09
EURZAR Euro vs South African Rand 31.5 79.78 20.2 68.47
GBPAUD Great Britain Pound vs Australian Dollar 1.5 2.68 0.6 1.78
GBPCAD Great Britain Pound vs Canadian Dollar 1.5 2.72 0.6 1.82
GBPCHF Great Britain Pound vs Swiss Franc 1.5 2.38 0.6 1.48
GBPDKK Great Britain Pound VS Dutch Korone 15.80 17.19 9.80 17.19
GBPJPY Great Britain Pound vs Japanese Yen 1.3 2.13 0.2 01.03
GBPMXN Great Britain Pound VS Mexican Peso 40.00 156.37 40.00 145.63
GBPNZD Great Britain Pound vs New Zealand Dollar 1.9 3.61 0.6 2.31
GBPPLN GREAT BRITAIN POUND VS POLISH ZLOTY 4.5 17.46 3.2 16.16
GBPSEK Great Britain Pound vs Swedish Krona 11.4 33.19 6.9 28.69
GBPSGD Great Britain Pound vs Singapore Dollar 1.6 3.31 0.6 2.31
GBPTRY Great Britain Pound VS TURKISH LIRA 42.70 100.48 35.70 93.55
GBPUSD Great Britain Pound vs US Dollar 0.1 1.59 0 0.49
NZDCAD New Zealand Dollar vs Canadian Dollar 1.5 2.48 0.6 1.58
NZDCHF New Zealand Dollar vs Swiss Franc 1.7 2.3 0.8 1.4
NZDJPY New Zealand Dollar vs Japanese Yen 1.5 2.17 0.6 1.27
NZDSGD New Zealand Dollar vs Singapore Dollar 1.7 2.81 0.8 1.91
NZDUSD New Zealand Dollar vs US Dollar 1.2 1.65 0 0.45
USDCAD US Dollar vs Canadian Dollar 1.1 1.58 0.1 0.58
USDCHF US Dollar vs Swiss Franc 1.2 1.61 0 0.41
USDCNH US Dollar vs Chinese Yuan 1.3 1.73 1.1 1.63
USDCZK US DOLLAR VS CZECH KORUNA 61.4 104.8 44.2 87.6
USDDKK US Dollar VS Dutch Korone 6.00 14.78 0.00 8.78
USDHKD US Dollar vs Hong Kong Dollar 16.04 0.05 14 15.14
USDHUF US DOLLAR VS HUNGARIAN FORINT 720 1421.3 500 1201.3
USDJPY US Dollar vs Japanese Yen 1.1 1.46 0 0.36
USDMXN US Dollar VS Mexican Peso 10.00 57.30 0.30 57.30
USDNOK US Dollar vs Norwegian Krone 12.5 25.26 4.2 16.96
USDPLN US Dollar vs Polish Zloty 10.5 18.95 7 15.45
USDSEK US Dollar vs Swedish Krona 11.7 24.45 3.2 15.95
USDRUB US Dollar VS Russian Ruble 141.60 479.36 101.60 439.35
USDSGD US Dollar vs Singapore Dollar 1.7 02.05 0.8 1.15
USDTHB US Dollar VS Thai Baht 170.00 228.37 150.00 208.37
USDTRY US Dollar vs Turkish Lira 2.5 13.74 0.2 11.44
USDZAR US Dollar vs South African Rand 22.9 45.28 10.2 32.58
Giao dịch ngay với Nhà môi giới Forex và CFD của Australia


bullet Truy cập trên 10.000 công cụ tài chính
bullet Tự động mở & đóng vị thế
bullet Lịch sự kiện tin tức & kinh tế
bullet Technical indicators & charts
bullet Bao gồm nhiều công cụ hơn

Bằng việc cung cấp email của mình, bạn đồng ý với chính sách về quyền riêng tư của FP Markets và nhận các tài liệu marketing trong tương lai từ FP Markets. Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.





Get instant Updates in Telegram
Sơ đồ trang web | © FP Markets 2020