Giao dịch Forex

Giao dịch Forex

Giao Dịch Forex
Với FP Markets

Click here for our
typical forex spreads

Thị trường giao dịch ngoại hối toàn cầu là một trong những thị trường nhanh nhất, thanh khoản và hấp dẫn nhất. Tham gia với hàng nghìn nhà giao dịch đang giao dịch với FP Markets, đã được trao thưởng, nhà môi giới Australia do ASIC cấp phép, cung cấp trên 60 cặp tỷ giá FX, hoạt động 24 giờ một ngày, 5 ngày một tuần.

FP Markets offers you consistently tight spreads, starting from as low as 0.0 pips. We’ve partnered with leading banking and non-banking financial institutions to ensure a deep liquidity pool, so that you get among the best available market prices and ultra-low latency order execution. FP Markets offers much more than Forex trading! We also offer CFD across Chỉ số, Hàng hóa, Cổ phiếu & Tiền điện tử on consistently tighter spreads in unparalleled trading conditions.

6 reasons to
choose FP Markets

An Australian-regulated
Forex broker

Được quản lý trên Toàn cầu

Segregated client funds & regulation in Australia

Chênh lệch Thấp

Market leading spreads from 0.0 pips, 24/5

Faster Execution

Low latency, ultra-fast execution under 40ms

Advanced Platforms

MT4, MT5 & Webtrader with superior client portal

Hỗ trợ Đa ngôn ngữ 24/5

Award winning support &personal account managers

Established in 2005

15 years trading experience

Giao Dịch Forex Là Gì?

Giao dịch Forex là việc mua một đồng tiền và đồng thời bán một đồng tiền khác. Thông qua việc phân tích, các nhà giao dịch sẽ dự đoán hướng đi của giá đồng tiền và kiếm lợi nhuận từ các biến động giá. Không có sàn giao dịch tập trung đối với Forex; thay vào đó, việc giao dịch được thực hiện điện tử hoặc trực tuyến trên mạng lưới máy tính toàn cầu. Thị trường Forex mở 24 giờ trên 5 ngày mỗi tuần.

Một Ví Dụ Về Giao
Leveraged CFD Trading

Ví dụ, bạn muốn giao dịch CFD đối với cặp AUD/USD (còn được gọi là "Aussie"). Giả sử, cặp tiền này đang được giao dịch tại:

Bạn quyết định mua AUD bằng 20,000 USD vì cho rằng giá AUD/USD sẽ tăng lên trong tương lai. Đòn bẩy tài khoản của bạn được cài đặt ở mức 1:100, có nghĩa là bạn chỉ cần nạp 1% tổng giá trị của vị thế vào tài khoản ký quỹ.

Sau 1 giờ, nếu giá tăng lên mức 0.6880/0.6882, bạn sẽ có một giao dịch có lãi. Bạn có thể đóng vị thế bằng cách bán USD ở mức giá 0.6880 hiện tại.

Đối với trường hợp trên, giá di chuyển theo hướng có lợi cho bạn. Tuy nhiên, trong trường hợp giá giảm, tức là đi ngược lại dự đoán của bạn, bạn sẽ phải đối diện với thua lỗ. Nếu dư ký quỹ giảm xuống dưới 50% mức ký quỹ yêu cầu, vị thế của bạn sẽ bị đóng một cách bắt buộc.

Nếu Tỷ
Giá AUD/USD
ĐạtBạn Sẽ Lãi Hoặc Lỗ
(đối với vị thế mua)
Phần Trăm Lợi Nhuận Thu Được
So Với Mức Ký Quỹ Ban Đầu
Rises by 10%0.75603/0.75606USD 1374.61000%
Rises by 5%0.72167/ 0.72169USD 687.4500%
Declines by 10%0.61857/0.61859USD -1374.6-500%
Declines by 5%0.65293/0.65297USD -687.4-1000%

Chênh lệch Forex

Biểu tượngProductStandard A/cRaw ECN A/c
MinAvgMinAvg
AUDCADAustralian Dollar vs Canadian Dollar1.21.930.41.16
AUDCHFAustralian Dollar vs Swiss Franc1.51.960.61.06
AUDJPYAustralian Dollar vs Japanese Yen1.31.680.40.78
AUDNZDAustralian Dollar vs New Zealand Dollar1.32.090.41.19
AUDSGDAUSTRALIAN DOLLAR VS SINGAPORE DOLLAR1.92.710.61.41
AUDUSDAustralian Dollar vs US Dollar1.11.400.3
CADCHFCanadian Dollar vs Swiss Franc1.42.050.51.15
CADJPYCanadian Dollar vs Japanese Yen1.52.080.61.18
CHFJPYSwiss Franc vs Japanese Yen1.52.170.61.27
EURAUDEuro vs Australian Dollar1.41.910.30.81
EURCADEuro vs Canadian Dollar1.92.70.51.3
EURCHFEuro vs Swiss Franc1.31.650.40.75
EURCZKEURO VS CZECH KORUNA317.4378.23.002361
EURGBPEuro vs Great Britain Pound1.31.710.20.61
EURHUFEuro vs Hungarian Forint8202090.816001870.75
EURJPYEuro vs Japanise Yen1.31.540.20.44
EURNOKEuro vs Norwegian Krone10.524.653.217.35
EURNZDEuro vs New Zealand Dollar2.13.31.22.4
EURPLNEuro vs Polish Zloty9.316.226.213.12
EURSEKEuro vs Swedish Krona8.522.973.217.67
EURSGDEuro vs Singapore Dollar1.52.40.61.5
EURTRYEuro vs Turkish Lira3.117.880.214.98
EURUSDEuro vs US Dollar1.11.1900.09
EURZAREuro vs South African Rand31.579.7820.268.47
GBPAUDGreat Britain Pound vs Australian Dollar1.52.680.61.78
GBPCADGreat Britain Pound vs Canadian Dollar1.52.720.61.82
GBPCHFGreat Britain Pound vs Swiss Franc1.52.380.61.48
GBPJPYGreat Britain Pound vs Japanese Yen1.32.130.21.03
GBPNZDGreat Britain Pound vs New Zealand Dollar1.93.610.62.31
GBPPLNGREAT BRITAIN POUND VS POLISH ZLOTY4.517.463.216.16
GBPSEKGreat Britain Pound vs Swedish Krona11.433.196.928.69
GBPSGDGreat Britain Pound vs Singapore Dollar1.63.310.62.31
GBPUSDGreat Britain Pound vs US Dollar0.11.5900.49
NZDCADNew Zealand Dollar vs Canadian Dollar1.52.480.61.58
NZDCHFNew Zealand Dollar vs Swiss Franc1.72.30.81.4
NZDJPYNew Zealand Dollar vs Japanese Yen1.52.170.61.27
NZDSGDNew Zealand Dollar vs Singapore Dollar1.72.810.81.91
NZDUSDNew Zealand Dollar vs US Dollar1.21.6500.45
USDCADUS Dollar vs Canadian Dollar1.11.580.10.58
USDCHFUS Dollar vs Swiss Franc1.21.6100.41
USDCNHUS Dollar vs Chinese Yuan1.31.731.11.63
USDCZKUS DOLLAR VS CZECH KORUNA61.4104.844.287.6
USDHKDUS Dollar vs Hong Kong Dollar14.916.041415.14
USDHUFUS DOLLAR VS HUNGARIAN FORINT7201421.35001201.3
USDJPYUS Dollar vs Japanese Yen1.11.4600.36
USDNOKUS Dollar vs Norwegian Krone12.525.264.216.96
USDPLNUS Dollar vs Polish Zloty10.518.95715.45
USDSEKUS Dollar vs Swedish Krona11.724.453.215.95
USDSGDUS Dollar vs Singapore Dollar1.72.050.81.15
USDTRYUS Dollar vs Turkish Lira2.513.740.211.44
USDZARUS Dollar vs South African Rand22.945.2810.232.58
Start Forex Trading with
an Australian Regulated Broker
Giao dịch ngay với Nhà môi giới Forex và CFD của Australia


bullet Truy cập hơn 10.000 công cụ tài chính
bullet Tự động mở & đóng vị thế
bullet Lịch sự kiện tin tức & kinh tế
bullet Chỉ báo & biểu đồ kỹ thuật
bullet Bao gồm nhiều công cụ hơn

Bằng việc cung cấp email của mình, bạn đồng ý với chính sách về quyền riêng tư của FP Markets và nhận các tài liệu marketing trong tương lai từ FP Markets. Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.





Get instant Updates in Telegram
Sitemap | © FP Markets 2020