Bảng thuật ngữ Giao dịch

Thuật ngữ
Trading Terms
Thuật ngữ

Bảng Thuật ngữ
Giao dịch & Định nghĩa

Nếu bạn gặp một thuật ngữ forex mà bạn không quen thuộc thì bạn đã đến đúng nơi. Bảng thuật ngữ giao dịch của FP Markets bao gồm danh sách đầy đủ các định nghĩa sẽ giúp bạn hiểu ngay cả những thuật ngữ giao dịch forex phức tạp nhất.

'Gấu' và 'bò đực' có thể là những động vật hoang dã trong tự nhiên nhưng chúng có ý nghĩa hoàn toàn khác trong thế giới forex. Bảng thuật ngữ bao gồm các thuật ngữ giao dịch phổ biến trong ngày như 'mua' và 'bán' cùng với giải thích chuyên sâu về hàng loạt chiến lược, công cụ và chỉ báo forex.

Không nên đánh giá thấp lợi ích của việc mở rộng vốn từ vựng của bạn. Các nhà phân tích forex và các chuyên gia trong ngành liên tục sử dụng biệt ngữ khi trình bày các tài liệu đào tạo như sách điện tử và video hướng dẫn. Ví dụ là nickname được đặt cho các cặp tỷ giá chính. Cặp tỷ giá AUD/USD được đặt biệt danh 'Aussie' trong khi cặp tỷ giá USD/CAD thường được gọi là 'Loonie'. Khi cần giải thích, không cần tìm đâu xa hơn bảng thuật ngữ giao dịch của FP Markets.

Từ vựng Giao dịch

hoặc nhấp vào chữ cái

A B q D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Account with FP Markets established under the Account Terms, including all Trading Accounts and all Transactions recorded in them.

The highest buyer in the market at the time

A type of price chart used to display the high, low, open, and closing prices of an instrument for a specific period.

Cặp Tiền Tệ

A security with a price that is dependent upon or derived from one or more underlying assets.

Model of execution where an order is placed at a price sourced from a number of liquidity counterparties. In practice, there are many variations to the general model and brokers always retain the right to filter orders for regulatory or compliance reasons.

Cost associated to products and services of the broker, but not the trade.

Going long refers to opening a buy CFD position to profit from a price increase..

An investment to reduce the risk of adverse price movement in another investment or an asset, normally consisting of taking an offsetting position in a related security

An aggregate statistical measure of a particular market. E.g., the ASX S&P200 seeks to measure the value of the top 200 stocks on the ASX.

The Yen is the Japanese currency unit. It comes third in place after United States dollar and the Euro as the most-traded currencies in the foreign exchange market .

It’s a stable currency, one that doesn’t fluctuate too wildly and provides the foundation for exchange rates for international transactions. Because of their global use, key currencies tend to set the value of other currencies.

When trading with borrowed capital, you are trading with leverage

When your free equity drops below 0. Your position can be liquidated at any point when you are in margin call.

Is a global electronic marketplace for buying and selling securities in the U.S.

Contract for a financial product, including options and contracts in respect of foreign exchange or metals. OTC contracts are not traded or settled with any Exchange.

Profit and Loss

An indicative market price quoted for information purposes but not to deal.

A system that identifies, measures, seeks to reduce and reports/monitors risk to avoid losses.

Another term for a financial instrument

A strategy on what, and how, you will place a trade.

Các Nền Tảng
Giao Dịch

The asset which a derivative’s price is based on. E.g., an equity CFD on BHP has an underlying asset of a of share of BHP.

Refers to the payment of profits or losses following revaluation of a CFD contract. For this purpose, open positions are revalued (or marked-to-market) daily.

A day on which the banks in a currency’s principal financial centre are open for business. For FX transactions, a working day only occurs if the bank in both (all relevant currency centres in the case of a cross) are open.

X

It is a NASDAQ stock symbol. It gives a representation of a mutual fund.

A traders’ term for a billion as in a billion dollars.

ZAR

The currency symbol of the South African Rand.

Nhấp vào chữ cái

A B q D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Bắt đầu giao dịch sau vài phút!


bullet Truy cập trên 10.000 công cụ tài chính
bullet Tự động mở & đóng vị thế
bullet Lịch sự kiện tin tức & kinh tế
bullet Chỉ báo & biểu đồ kỹ thuật
bullet Bao gồm nhiều công cụ hơn

Bằng việc cung cấp email của mình, bạn đồng ý với chính sách về quyền riêng tư của FP Markets và nhận các tài liệu marketing trong tương lai từ FP Markets. Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.





Get instant Updates in Telegram
Sơ đồ trang web | © FP Markets 2020